Dưới đây là giải thích từ đồng nghĩa cho từ "as well". Đồng nghĩa với as well là gì trong từ điển Đồng nghĩa Tiếng Anh. Cùng xem các từ đồng nghĩa với as well trong bài viết này. as well (phát âm có thể chưa chuẩn) Đồng nghĩa với "as well" là: in addition. cũng = ngoài ra Xem thêm từ Đồng nghĩa Tiếng Anh 1. Định nghĩa. "as long as" mang ý nghĩa là miễn như, miễn là; đây là cụm thường xuyên xuất hiện xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày và được sử dụng rộng rãi. Ex: She may stay here as long as she likes. (Cô ấy có thể ở đây miễn là cô ấy thích.) 2. Cách sử dụng. "as long as as well as là một thành ngữ trong Tiếng Anh. as well as có nghĩa là: như, cũng như, chẳng khác gì, và. Chức năng và vị trí của as well as trong Tiếng Anh. Chức năng: Dùng để lặp lại khi người đó muốn điều gì đó như trước mà ko lặp lại ở sau. Vị trí: có thể đứng ở mọi Nghị định 152/2020/NĐ-CP về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam Trong tiếng Anh, AS WELL AS được hiểu là "không những…mà còn…" hay "vừa…vừa…", đồng nghĩa với cụm từ NOT ONLY…. BUT…ALSO…. Cách dùng AS WELL AS trong tiếng Anh thường sử dụng theo cấu trúc dưới đây: N/Adj/Phrase/Clause + as well as + N/Adj/Phrase/Clause. Eg: - Ed Sheeran is a singer as well as a music producer. Kết quả tìm kiếm Google: Luyện từ và câu lớp 5: Từ đồng nghĩa - VnDoc.com. Luyện tập về từ đồng nghĩa lớp 5 | Giải bài tập SGK Tiếng Việt 5 trang 7, 8 là lời giải phần Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa giúp các em học sinh ôn tập, …. => Xem ngay Bài tập về từ đồng nghĩa lớp 5 có đáp án - VnDoc.com c2lbQ. Các cụm từ trong tiếng Anh là một trong những chủ điểm ngữ pháp thông được sử dụng nhiều trong các bài tập và cả giao tiếp hàng ngày. Một trong những cụm từ phổ biến gần như ai cũng đã từng bắt gặp đó chính là “as well as”. Bạn đã nắm được cách dùng cấu trúc as well as trong tiếng Anh hay chưa? Hãy cùng Step Up tìm hiểu tất tần tần về cấu trúc này trong tiếng Anh nhé. Nội dung bài viết1. Cách dùng cấu trúc as well as trong tiếng Anh2. Cấu trúc mở rộng của as well as trong tiếng Anh3. Một số cấu trúc mở rộng của As … As trong tiếng Anh4. Bài tập về As well as 1. Cách dùng cấu trúc as well as trong tiếng Anh Trong ngữ pháp tiếng Anh, cấu trúc as well as mang nghĩa là “cũng như”. Trong câu, có thể dịch as well as với nghĩa “vừa… vừa” hay “không những… mà còn”. Cụm từ này mang nét nghĩa tương đồng với cấu trúc “not only …but also”. Ví dụ Mr. Smith is talented as well as having a sharp mindset. Ông Smith không chỉ tài năng mà còn có tư duy nhạy bén. My mother is a good businessman as well as a perfect housewife. Mẹ tôi là người kinh doanh giỏi cũng như người nội trợ hoàn hảo. Cấu trúc As well as trong tiếng Anh như sau N/ Adj/ Phrase cụm từ/ Clause mệnh đề + as well as + N/ Adj/ Phrase/Clause Nhìn vào cấu trúc trên ta thấy, từ đứng trước và sau “as well as” là V-ing hoặc 2 loại từ giống nhau. Đây cũng là bản chất cách dùng As well as trong tiếng Anh. Cấu trúc As well as đực sử dụng để đưa ra những thông tin đã biết và nhấn mạnh những thông tin ở phía sau. Ví dụ Mike is good at studying as well as handsome. Mike vừa học giỏi vừa đẹp trai. He is patriarchal as well as brute. Anh ấy gia trưởng cũng như vũ phu. Lưu ý khi sử dụng cấu trúc As well as Động từ theo sau “as well as” thường là dạng động từ thêm “ing” V-ing Ví dụ Jenny gives me useful advice as well as helping me make reports quickly. Jenny không những cho tôi những lời khuyên hữu ích mà còn giúp tôi làm bản báo cáo nhanh chóng. He walks every day regularly as well as exercises every morning. Họ đi bộ hàng ngày đều đặn cũng như tập thể dục vào mỗi buổi sáng. [MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày. 2. Cấu trúc mở rộng của as well as trong tiếng Anh Phía trên là những kiến thức cơ bản nhất về cấu trúc as well as. Ngoài cách dùng như trên, chúng ta còn một số cấu trúc mở rộng khác của as well as. As well as đi với động từ nguyên mẫu Nếu động từ chính của câu là động từ nguyên mẫu thì động từ phía sau “as well as” ta cũng sử dụng động từ nguyên mẫu không có “to”. Đây là một phần quang trọng và hay bị nhầm lẫn khi sử dụng cấu trúc As well as nên bạn cần đặc biệt lưu ý. Ví dụ John can ride the motorbike as well as ride the car. John không những có thể đi xe máy mà còn có thể đi ô tô. The dolphin in the circus can catch the ball as well as clap their hand. Cá heo trong rạp xiếc vừa có thể bắt bóng vừa có thể vỗ tay. As well as để nối hai chủ ngữ Vậy nếu như trong câu tiếng Anh có tới 2 chủ ngữ thì chúng ta nên sử dụng cấu trúc As well as như thế nào? Trong trường hợp này, động từ trong câu được chia theo chủ ngữ đầu của câu. Nếu chủ ngữ trong câu ở dạng số ít thì động từ cũng được chia tương ứng. Ví dụ My mom, as well as my dad, both expected me to graduate. Mẹ cũng như bố đều mong tôi tốt nghiệp. My classmates, as well as I , are very happy when my teacher recovers from illness. Em cũng như các bạn trong lớp rất vui mừng khi cô giáo tôi khỏi bệnh. Cấu trúc As well as Xem thêm As long as 3. Một số cấu trúc mở rộng của As … As trong tiếng Anh Bên cạnh cấu As well as như trê, trong tiếng Anh còn có một số cấu trúc mở rộng của As as khác. Cùng Step Up tìm hiểu xem chúng là gì nhé As far as theo như Ví dụ As far as the latest announcement, we will be off for 4 consecutive days. Theo thông báo mới nhất, chúng tôi sẽ nghỉ 4 ngày liên tục. As good as gần như Ví dụ As well as no one is in here. Gần như không có ai ở đây. As much as gần như là, hầu như là, dường như Ví dụ After studying hard, Mike as well as finished the knowledge. Sau khi học chăm chỉ, Mike gần như là đã học xong kiến ​​thức. As long as miễn là Ví dụ As long as he forgives me, I can do whatever he asks. Chỉ cần anh ấy tha thứ cho tôi, tôi có thể làm bất cứ điều gì anh ấy yêu cầu. As soon as ngay khi Ví dụ As soon as I received the test results, I immediately informed my mother. Ngay khi nhận được kết quả xét nghiệm, tôi đã báo ngay cho mẹ. As early as ngay từ khi Ví dụ I fell in love with Anna as early as I met her. Tôi đã yêu Anna ngay khi gặp cô ấy. 4. Bài tập về As well as Hãy làm bài tập về cấu trúc As soon as dưới đây để ôn tập lại kiến thức đã học nhé Bài tập Sử dụng cấu trúc As well as để chuyển những câu tiếng Việt dưới đây sang tiếng Anh Anh ấy bị thương ở cánh tay, cũng như bị gãy chân. Em gái tôi vừa phải dọn dẹp nhà cửa vừa phải nấu bữa tối. Hút thuốc không tốt, và cũng khiến bạn có mùi khó chịu. Bạn bè tôi cũng như tôi, đang háo hức mong chờ một năm học mới sắp đến. Cô ấy vừa thông minh lại còn tốt bụng. Đáp án He hurt his arm, as well as breaking his leg. My sister has to clean the house as well as cook dinner. Smoking is not good, as well as making you smell bad. My friends, as well as I, are forward to the coming of a new school year. She is clever as well as nice. Xem thêm các chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong thi cử và giao tiếp được trình bày chi tiết trong bộ đôi sách Hack Não Ngữ Pháp và App Hack Não PRO Trên đây là toàn bộ kiến thức về cấu trúc As well as mà Step Up muốn chia sẽ với bạn. Hy vọng bài viết giúp bạn học ngữ pháp tiếng Anh tốt hơn. Chúc các bạn học tập tốt! Comments AS WELL AS là cụm từ và có rất nhiều nghĩa khác nhau bạn cần biết, chứ không đơn giản như từ “and”. Dù có thể hiểu là đồng nghĩa nhau trong nhiều trường hợp nhưng AND và AS WELL AS không thể tùy tiện thay thế nhau được. AS WELL AS được dùng rất thường xuyên, nếu bạn không nắm rõ cách dùng trong các tình huống thì khiến bạn hiểu sai, dùng sai và nhiều bạn còn mập mờ về cách dùng của đang xem As well as là gì? cấu trúc và một số cách dùngHôm nay Touchsky English sẽ tổng hợp lại một số cách dùng của as well as cũng như là những kiến thức liên quan as well as, đặc biệt là cụm từ as well dùng cuối câu và as well as so sánh với NOT ONLY…BUT ASLO như thế As well as có nghĩa là “cũng như là”, còn And có nghĩa là “và”.ExampleFor red-meat lovers, there’s sausage and peppers, as well as steaks Đối với những người thích ăn thịt thì có xúc xích với tiêu cũng như là thịt bò bít tết.2. A, as well as B bắt buộc phải có dấu “phẩy” còn A and B không cần dấu “phẩy”.3. A, as well as B thể hiện sự ngang bằng giữa A và B nhưng nhấn mạnh A, còn And chỉ kết nối A và B không nhấn mạnh đối tượng is spoken in China, as well as in Chinese communities worldwide Tiếng Phổ Thông được nói chính ở Trung Quốc, cũng như ở các cộng đồng người Hoa toàn thế giới.4. A, as well as B thì phải chia ngữ pháp theo duy nhất 1 chủ ngữ là A, nên A là số ít thì động từ chia số ít. Nhưng khi A and B là hai đối tượng gộp thì luôn luôn chia động từ số as well as Mary, wants to drop the course nhưng John and Marry want to drop the course mới đúng5. Sau as well as thì động từ phải thêm _ingExampleHe broke the window, as well as destroying the wall Nó làm bể cửa sổ, với lại làm hư tường.7. A, as well as B nhấn mạnh A, còn not only but also B nhấn mạnh is rich, as well as handsome. Nó không chỉ đẹp trai mà còn rất là giàukhác với He is not only rich but also handsome Nó không chỉ giàu mà còn rất ư là đẹp trai.8. Sau and có thể là S + V and S V, nhưng sau as well as không thể là S V nếu as well as có nghĩa là “cũng như là”.Xem thêm Sổ Tay Phụ Bản Nào Sau Đây Có Chế Độ Nâng Cao? Sử Dụng Phụ Đề Tự ĐộngExampleHe teaches English, and he also writes books Anh ấy dạy tiếng Anh, và anh ấy còn viết sách.nhưng khi dùng as well as thì phải viếtHe teaches English, as well as writing books ko được nói as well as he writes books ở ý này.9. as well as còn có nghĩa khác, đó là “cũng giỏi như”, lúc này as well as là cấu trúc so sánh bằng as …as và nếu cần có thể dùng S + V sau as well speaks English as well as her father Cô ấy nói tiếng Anh cũng giỏi như cha cô ấy.Donald Trump does not negotiate as well as he claims Donald Trump không thương lượng giỏi như ông ấy tuyên bố.10. as well dùng ở cuối câu, có nghĩa là “ngoài ra”, “thêm vào đó” hoặc “nữa đấy”. Lưu ý là không được dùng dấu phẩy trước as has a car as well Ngoài ra hắn còn có xe hơi.Trên đây là tổng hợp khá hoàn chỉnh về cách dùng AS WELL AS so sánh tương quan với NOT ONLY…BUT ALSO, với AND và về cách dùng AS WELL cuối câu. Nếu bạn nào còn nhầm lẫn khi sử dụng thì hãy tham khảo thêm các ví dụ dưới đây để hiểu rõ thêm nhéVí dụ 1Trees give us fruits. They also give us có thể kết hợp chúng thành 1 câu như sauTrees give us fruits as well as dụ 2She owns a car. She owns a hãy thực hành như các ví dụ trên và thử chuyển đổi các câu sau đây dùng as well as nhé. Sau khi bạn hoàn thành bài tập hãy kéo xuống bên dưới để xem đáp án is greedy. She is is well-educated. His sister is is innocent. His friend is also need food to survive. Plants need food to cow gives us milk. The goat gives us are found in India. They are also found in chairman attended the meeting. The secretary attended the ÁnShe is greedy as well as well ashis sister is as well ashis friend is well asplants need food to cow as well asthe goat gives us are found in India as well asin chairman as well asthe secretary attended the meeting.———————————————————————Học tiếng Anh Online 1 thầy 1 trò sẽ giúp bạnThời gian tương tác nhiều hơn so với học nhóm, 100% thời gian là của bạnTiết kiệm thời gian đi lạiTiết kiệm chi phíTự tin nói chuyện với giáo viên——————————————————————— Đăng ký để được tư vấn về lộ trình học tập và học thử miễn phí lớp tiếng Anh Online 11 nào Học tiếng Anh là không chỉ học ngữ pháp cơ bản như các thì, các kiểu câu, mà bạn còn cần phải biết cách dùng các cụm từ phổ biến như NEITHER…NOR…, NOT ONLY…BUT…ALSO…, ACCORDING TO…. Để mở rộng và củng cố hơn kiến thức tiếng Anh về các cụm từ, hãy cùng Language Link Academic tìm hiểu sâu về cách dùng as well as trong tiếng Anh trong bài viết hôm tiếng Anh, AS WELL AS được hiểu là “không những…mà còn…” hay “vừa…vừa…”, đồng nghĩa với cụm từ NOT ONLY… BUT…ALSO…. Cách dùng AS WELL AS trong tiếng Anh thường sử dụng theo cấu trúc dưới đâyN/Adj/Phrase/Clause + as well as + N/Adj/Phrase/ClauseVí dụEd Sheeran is a singer as well as a music producer. Ed Sheeran không chỉ là ca sĩ mà còn là nhà sản xuất âm nhạc.Our students are active as well as creative. Học sinh của chúng tôi vừa năng động vừa sáng tạo.Từ cấu trúc trên, có thể rút ra được bản chất cách dùng AS WELL AS trong tiếng Anh, trong cùng một câu, từ đứng trước và đứng sau AS WELL AS phải cùng loại cùng là danh từ, tính từ, hoặc cụm từ. AS WELL AS được sử dụng để đưa ra những thông tin đã biết, và nhấn mạnh những thông tin mới sẽ được đề cập tới ở phần ý cách dùng AS WELL AS trong tiếng từ đứng sau thường có dạng V-ing Động từ là một trường hợp ngoại lệ của cấu trúc AS WELL AS được đề cập phía trên. Trong câu khi động từ được chia theo chủ ngữ, thì động từ theo sau AS WELL AS thường có dạng V-ing. Để hiểu rõ hơn, mời bạn tham khảo ví dụ dưới gave us many useful advices, as well as helping us write the brief for our project. Cô ấy không những cho chúng tôi những lời khuyên bổ ích, mà còn giúp chúng tôi viết bản tóm tắt dự án.Nếu động từ trong mệnh đề trước đó ở dạng nguyên mẫu, thì động từ đứng sau as well as ở dạng nguyên mẫuThe monkey in the circus can ride the bike as well as juggle balls. Chú khỉ ở rạp xiếc có thể vừa đi xe đạp vừa tung hứng bóng.Dùng để nối hai chủ ngữ Trong câu sử dụng AS WELL AS để nối hai chủ ngữ, động từ chính trong câu sẽ được chia theo chủ ngữ trước as well as – chủ ngữ chính của friends, as well as I, are looking forward to knowing the winner of the English Speaking Contest. Những người bạn của tôi, cũng như tôi, đang mong chờ được biết người thắng cuộc cuộc thi hùng biện tiếng Anh.Mệnh đề AS WELL AS thường đi sau mệnh đề chính. Trong trường hợp, chủ ngữ là đại từ, mệnh đề chứa AS WELL AS bắt buộc đứng sau mệnh đề didn’t understand what he said as well as I. Họ không hiểu những gì anh ấy nói, cũng như tôi vậy.Trong câu trên, THEY là đại từ chủ ngữ nên mệnh đề AS WELL AS đứng rộng một số cụm từ AS…AS… trong tiếng AnhBên cạnh cụm từ AS WELL AS, trong tiếng Anh còn một số cụm từ phát triển theo cấu trúc AS…AS… với những nét nghĩa đa dạng và thú vị, hãy cùng Language Link Academic khám phá và mở rộng thêm vốn kiến thức ngay thôiAS FAR AS theo nhưAs far as their announcement, the flight to London is delayed in 2 hours. Theo như thông báo, chuyến bay tới London bị trì hoãn trong vòng 2 tiếng.AS GOOD AS gần nhưHe knew as good as all our plan, so we should keep our eyes on him. Anh ta đã biết gần như tất cả kế hoạch của chúng ta, vì vậy chúng ta cần coi chừng anh ta.AS MUCH AS hầu như là, gần như là, dường nhưAfter two months to investigate, the information about the thief is as much as clear. Sau 2 tháng điều tra, thông tin về tên trộm gần như đã rõ ràng.AS LONG AS miễn làAs long as you love me, I can overcome all difficulties in my life. Miễn là em yêu anh, anh có thể vượt qua tất cả mọi khó khăn trong cuộc sống.AS SOON AS ngay khiPlease contact to me as soon as you receive this message. Hãy liên lạc với tôi ngay khi bạn nhận được tin nhắn này.AS EARLY AS ngay từ khiAs early as met him at the first time, I knew he would success with his ambition.Ngay từ lần đầu gặp anh ấy, tôi đã biết anh ấy sẽ thành công với những tham vọng của mình.Trong bài viết hôm nay, bạn vừa cùng Language Link Academic ôn tập lại cách dùng AS WELL AS trong tiếng Anh, và mở rộng thêm một số cụm từ cùng cấu trúc. Language Link Academic tin rằng những kiến thức mà chúng tôi chia sẻ sẽ là nguồn tài liệu tham khảo toàn diện, hữu ích cho các bạn học sinh. Ngoài ra, các bạn có thể xem lại kiến thức này một cách trực quan hơn thông qua video từ kênh Youtube English with Marci nhéĐọc thêm Dùng ALSO, AS WELL AS, TOO sao cho chuẩn?Tải xuống MIỄN PHÍ ngay Bộ tài liệu học tốt tiếng Anh độc quyền của Language Link Academic cập nhật 2020! Kiểm tra tiếng Anh miễn phí ngay cùng chuyên gia khảo thí đến từ Anh Quốc & nhận những phần quà hấp dẫn! As well, too, also là những trạng từ dùng để diễn đạt chung 1 ý nghĩa “cũng như” trong câu. Tuy nhiên, không phải lúc nào chúng cũng có thể thay thế cho nhau. Trong bài viết dưới đây, Mstudy sẽ giới thiệu đến các bạn nghĩa của từ as well là gì. Đồng thời Mstudy sẽ giúp bạn phân biệt các trường hợp dùng as well, also và too trong câu. Cùng theo dõi và thực hành với bài tập dưới đây nhé! As well nghĩa là gì? Theo từ điển Cambridge As well is an adverb which means also’, too’ or in addition’. We usually use as well at the end of a clause. As well là một trang từ có nghĩa là “cũng, cũng như”, “ngoài ra”, “thêm vào đó”, hoặc “nữa đấy”. As well dùng ở cuối câu, không được dùng dấu phẩy trước As well. Cách dùng as well You use as well when mentioning something which happens in the same way as something else already mentioned, or which should be considered at the same time as that thing. – theo Collinsdictionary. Có nghĩa là As well được dùng khi đang đề cập đến một việc gì xảy ra theo cách mà sự việc trước đó đã được nhắc đến, hoặc xảy ra đồng thời. Ví dụ They advertised the new movie on television, and in newspapers as well. => Họ đã quảng cáo bộ phim mới trên TV và cả trên báo nữa. You can take him as well. => Anh cũng có thể đưa nó đi cùng. You may as well begin at once. => Anh có thể bắt đầu ngay cũng được. Từ đồng nghĩa also besides, likewise, too. We look forward very much to seeing you again and to meeting your wife as well. => Chúng tôi rất mong gặp lại anh và cũng mong gặp cả vợ anh nữa đấy. It’s just as well nghĩa là điều may mắn. Ví dụ It’s just as well you came – we needed someone with your experience. => May quá bác đã tới – chúng tôi cần một người kinh nghiệm như bác. Might as well and may as well là gì? Might as well và may as well được dùng với cách nói thân thiện chỉ một điều gì đó đang xảy ra bởi vì 1 hành động khác cũng đang xảy ra. Tuy nhiên, mitght as well là cách nói thông dụng hơn. I might as well paint the bedroom myself; no one else is going to do it. => Có lẽ tôi cũng tự mình sơn phòng ngủ, vì không ai có thể giúp tôi. We may as well go out tonight because there’s not much on TV. => Chúng ta nên ra ngoài vì chẳng có chương trình gì trên TV. Phân biệt as well với also và too Tương tự như As well, also và too cũng là trạng từ ngụ ý rằng từ hay một phần của câu mà chúng kết hợp đã thêm vào điều gì đã được nói đến trước đó. Also, too, khác nhau về mức độ trang trọng và vị trí trong câu. Ví dụ Jack plays soccer. Greg plays soccer, too. Jack chơi đá bóng và Greg cũng thế. Jack plays soccer. Greg also plays soccer. Jack plays soccer. Greg plays soccer as well. Also thì trang trọng nhất, và thường đi trước động từ hoặc tính từ nhưng sau be nếu đây là động từ chính. Too thường ít trang trọng formal hơn As well và cũng thường đứng cuối câu. Ví dụ The mangos are delicious. The pears are also delicious. The pears are delicious, too. The pears are delicious as well. Trong câu mệnh lệnh, As well và too thường được dùng để thay thế cho also Ví dụ Give me a book of ten first and a book of ten second as well then please. Có thể thay bằng… and a book of ten second also then please. Hoặc bạn cũng có thể thay linh động sử dụng also, as well hay too trong 1 câu. Ví dụ She bought the necklace. She also bought the earrings. She bought the necklace. She bought the earrings as well. She bought the necklace. She bought the earrings, too. As well được dùng giống như too khi đi cùng với một động từ khẳng định. Thông thường, điều này xảy ra khi bạn đồng ý với điều gì đó hay một ai đó. I love chocolate as well. Hoặc I love it too! => Tôi cũng thích sô-cô-la Bài tập với As well, too và also She not only sings; she ……………………………… plays the violin. A. also B. too C. as well 2. She is beautiful.’ Her sister is ……………………………………. A. As well B. Also C. Either 3. I know you don’t like me. I don’t like you ……………………………. A. too B. Also C. Either 4. It is a nice house, but it is very small. ……………………………….., it needs a lot of repairs. A. Also B. As well C. Too 5. She not only sings; she plays the piano ………………………………… A. Also B. too 6. Give me some toast ………………………………….., please. A. as well B. also 7. Peter isn’t here today. John isn’t here ……………………………… A. also B. neither C. either Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 A A C A B A C Như vậy, với cùng một câu, bạn có thể có nhiều cách diễn đạt khác nhau. Hy vọng những kiến thức về also, neither trên đây sẽ giúp bạn củng cố ngữ pháp tiếng Anh tốt hơn nhé!

đồng nghĩa với as well as