Với 50 bài tập phân biệt a little, a few, little, few có đáp án bao gồm: lý thuyết, cách làm, bài tập vận dụng và vận dụng cao sẽ giúp các bạn học sinh nắm được cách làm bài tập phân biệt a little, a few, little, few và làm bài tập Tiếng Anh dễ dàng hơn. 1 132 lượt xem.
Cụm few friends tương đương với not many hoặc not enough friends. Chúng ta cũng có thể dùng little và few với trạng từ chỉ mức độ very để nhấn mạnh trong các cụm “very little” và “very few”. Ví dụ: We have got very little time. He has very few friends. a little và a few.
Workplace Enterprise Fintech China Policy Newsletters Braintrust world of warcraft Events Careers dnb general surgery question bank
Bài tập phân biệt a little, a few, little, few có đáp án. I. Lý thuyết cách làm phân biệt a little, a few, little, few. 1. Phân biệt a few và few. A few và few là hai lượng từ được sử dụng trong câu để làm rõ ý nghĩa về mặt số lượng và sau A few và few là danh từ ĐẾM ĐƯỢC dạng số nhiều.
Hôm nay, Kienthuctienganh xin chia sẻ đến bạn đọc bài học liên quan đến lượng từ trong tiếng anh, đó là “ Phân biệt Few/ a few và Little/ a little ”. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé. 1. Few/ a few. Ý nghĩa: “một ít/ ít/ không nhiều…”. Phân biệt “few” và “a few”: cả hai đều có
Bài tập luyện thi Part 5 TOEIC: Bài tập Phân biệt a few, few, a little, little trong tiếng Anh. Phần dưới đây là các bài tập giúp bạn luyện thi TOEIC phần bạn vừa mới được hướng dẫn trong bài trước. Với các từ mới mình sẽ không dịch sẵn mà bạn nên tự tìm hiểu vì điều
R2h2tE. 1 Trong tiếng anh, chúng ta gặp rất nhiều các từ chỉ số lượng và chúng ta cũng rất hay nhầm lẫn về nghĩa và cách sử dụng của các lượng từ. Bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn điều đó. Dưới đây là một số kiến thức cơ bản về lượng từ và các bài tập áp dụng, các bạn đọc và tham khảo nhé. Mảng kiến thức này các em có thể gặp trong khối lớp 7 Countable có thể đếm được Uncountable không thể đếm được N Noun danh từ Few/ a few + N countable Little/ a little + N uncountable Little/ few rất ít, hầu như không A little/ a few một số, một vài A lot of/ lots of + N countable & uncountable nhiều Plenty of + N countable & uncountable nhiều Most + N countable & uncountable hầu hết Some + N countable & uncountable một số, một vài much/ an amount of/ a great deal of + N uncountable nhiều, một số lượng A number of/ the number of + N countable => Lưu ý Các danh từ đếm được ở đây đều phải là dạng danh từ số nhiều. Một vài danh từ không đếm được information, advice, blood, bread, furniture, hair, knowledge, milk, money, news, permission, water, jewellery đồ trang sức, luggage ….. Bài 1 Chọn đáp án thích hợp nhất điền vào chỗ trống only _____ of the medicine got split Little A little Few A few 2. Only _____ people have subscribed our channel so far Much A few Little A little 3. There seem to be a/ an ____ of people in the street. What’s happening? Amount Deal Number Plenty 4. There is _____ of unreliable information on the internet. A lot Many Much A few 5. My teacher gave me ______ valuable advice. Some Many A few A number of 6. We’ve got ______ of time, so we don't need to hurry. Many Plenty Much A few 7. _____ students passed it because the exam was very difficult. A few A little Many A lot of 8. How _____ oranges are there on the table? Many A few A lot of A little Bài 2 Khoanh vào đáp án thích hợp nhất trong các câu dưới đây at these lovely little fish/ fishes. 2. My parents bought a lot of furniture/ furnitures for our new house. 3. Physics/ physic is one of my favourite subject. 4. I’d like to travel abroad to broaden my knowledge/ knowledges. 5. These umbrella/ umbrellas will be very useful for this picnic. 6. There are a lot of green tree/ trees in the garden. 7. We haven't got much rice/ rices left. 8. We’ve got a lot of milk/ milks. Bài 3 Khoanh vào đáp án thích hợp nhất trong các câu dưới đây can do it ourselves. We don’t need some/ many help. 2. Would you like to have some/ a few coffee? 3. There are a few/ a little monkeys at the zoo. 4. The sky is so blue. There are a few/ few clouds in the sky. 5. There’s just a little/ little milk left, we need to buy more. 6. Spending a few/ a little hours in the sun every day is pleasant. 7. How many/ much fruit juice is left in the bottle? 8. You need to take a rest. You have worked too many/ much. Đáp án Bài 1 A Dịch May mắn là chỉ ít thuốc bị vỡ => chọn “ little” ít, hầu như không đáng kể B C people là danh từ đếm được số nhiều => chọn C A A B “time” là danh từ không đếm được => ta dùng 'plenty of’ A A Hỏi về số lượng với danh từ đếm được, ta dùng “ How many” Bài 2 fishes furniture physics môn vật lí knowledge umbrellas cái ô vì có từ 'these’ nên chọn danh từ số nhiều trees rice milk Bài 3 some vì “help” là danh từ không đếm được some coffee là danh từ không đếm được a few few Dịch Bầu trời khá là xanh. Hầu như không có mây trên bầu trời little a few much vì 'fruit juice’ là danh từ không đếm được nước hoa quả much Chủ đề a lot of bai tap lượng từ tiếng anh
Tài liệu ngữ pháp tiếng AnhTài liệu ngữ pháp tiếng AnhCặp đôi "little" và "few" đều có nghĩa là ít, nhưng chúng đi với loại danh từ khác nhau. Hãy vận dụng kiến thức của mình để làm bài tập phân biệt 'a little, a few, little, few'. Chỉ cần xác định được loại danh từ và nghĩa của câu là bạn đã thành công tập về 'so/too' và 'either/neither'Bài tập về câu hỏi đuôiBài 1. Điền từ "a little" hoặc "a few" vào chỗ We had ______________ snow last ______________ people were interested in the I speak _____________________ There are ________________________ students in the She has ___________________________ There is __________________ water in the The professor spends _______________ time playing tennis on We have ____________________ knowledge of this There are _____________________ mushrooms in my mushroom _______________________ animals can survive in the 2. Chọn đáp án I think that __________ lemon juice on fish makes it taste better. A. many B. a little C. little D. Few 2. January is a cold month in the northern states. There is ...... sunshine during that month. A. not many B. few C. a little D. little 3. Because the family is very poor, the children have _______________ toys. A. a few B. many C. few D. little 4. Jim is having a lot of trouble adjusting to eighth grade. He seems to be unpopular. Unfortunately, he has __________ friends. A. a few B. few C. many D. little 5. After Steve tasted the soup, he added ______________ salt to it. A. a few B. few C. little D. a little 6. Diana's previous employer gave her a good recommendation because she makes _____________ mistakes in her work. A. very few B. very little C. very less D. many 7. Do you have __________ minutes? I'd like to ask you __________ questions. I need _________ more information. A. a few / a little / a little B. a little / a few / a little C. a few / a few / a little D. a little / a few / a few Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn
bài tập a few a little